lậu vé

lậu vé

Hành khách bị phát hiện lậu vé trên xe buýt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hành động đi tàu, xe, vào nơi công cộng (rạp hát, sân vận động) không mua hoặc dùng không hợp lệ: "lậu " chỉ việc lén lút, trái phép để vào một địa điểm hoặc sử dụng dịch vụ vận chuyển không trả tiền .
    • dụ: Hắn thường lậu tàu hỏa để đi xa. (Hắn thường lén vào tàu không mua .)
  2. Danh từ:

    • Người thực hiện hành vi lậu : "lậu " cũng có thể dùng để chỉ một người chuyên đi lại hoặc vào nơi công cộng không hợp lệ.
    • dụ: Nhân viên soát đã bắt được một lậu . (Nhân viên kiểm đã phát hiện một người không .)
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ta cố gắng lậu vào rạp chiếu phim nhưng bị bảo vệ phát hiện. (Anh ta cố lén vào rạp không mua nhưng bị bảo vệ bắt.)
    • Lậu xe buýt hành vi vi phạm quy định giao thông. (Đi xe buýt không mua hành vi trái phép.)
  • Danh từ:

    • Những lậu thường bị phạt tiền hoặc đuổi khỏi nơi công cộng. (Những người không thường bị phạt hoặc bị đuổi ra ngoài.)
    • Cảnh sát đang truy tìm các lậu trong khu vực nhà ga. (Cảnh sát đang tìm những người đi tàu không trong khu vực ga.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lậu xem chiếu bóng": hành động vào rạp chiếu phim không mua .

    • Lậu xem chiếu bóng một thói quen xấu của một số thanh niên. (Vào rạp phim không mua thói quen xấu của một số người trẻ.)
  • "đi lậu ": cách nói thông dụng chỉ hành vi lậu nói chung.

    • Đi lậu tàu hỏa có thể gây nguy hiểm cho bản thân. (Đi tàu không có thể gây nguy hiểm cho chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng dịch vụ hoặc vào nơi nào đó.

    • Mua trước khi lên tàu quy định bắt buộc. (Phải mua trước khi lên tàu.)
  • Lậu (tính từ): trái phép, lén lút, không hợp pháp.

    • Hàng lậu hàng hóa nhập khẩu không giấy tờ hợp lệ. (Hàng lậu hàng nhập khẩu trái phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Trốn : hành động tránh trả tiền bằng cách lén lút.

    • Trốn xe buýt có thể bị phạt nặng. (Tránh trả tiền xe buýt có thể bị phạt nặng.)
  • Quá giang (trong ngữ cảnh vận chuyển): đi nhờ xe, tàu không trả tiền, nhưng thường sự đồng ý của người khác.

    • Anh ấy quá giang xe tải để về quê. (Anh ấy đi nhờ xe tải để về quê.)
Thành ngữ liên quan
  • Lậu như chơi (không phổ biến, mang tính khẩu ngữ): hành động lậu diễn ra thường xuyên, dễ dàng.
    • khu vực đó, lậu như chơi không ai kiểm soát. (Ở khu đó, việc đi không rất dễ dàng không người kiểm tra.)